sous

giới từ
  1. dưới
    • Sous la pluie
      dưới trời mưa
    • Sous le régime socialiste
      dưới chế độ xã hội chủ nghĩa
  2. với
    • Sous votre responsabilité
      với trách nhiệm của ông
    • Sous cette condition
      với điều kiện ấy
  3. về
    • Sous ce rapport
      về mặt ấy
    • Sous l'influence d'un remède
      ảnh hưởng của một vị thuốc
  4. trong
    • Sous huitaine
      trong tám ngày
    • Sou, soue, soûl.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

sous
Le chat dort paisiblement sous la table en bois de la cuisine.