saisi

tính từ
  1. bị tịch biên; bị tịch thu
  2. bị tịch biên của cải (người)
danh từ giống đực
  1. người bị tịch biên của cải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "saisi"

saisi
Un homme regarde tristement ses biens saisis par les autorités.