sis
/sis/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (văn học):
- Ở, tại, tọa lạc tại: Dùng để chỉ vị trí, địa điểm của một tòa nhà, một cơ sở hoặc một bất động sản. Từ này thường được sử dụng trong văn bản hành chính, pháp lý hoặc văn học để mô tả địa chỉ một cách trang trọng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- La mairie est sise au cœur du village. (Tòa thị chính tọa lạc ở trung tâm làng.)
- Une usine sise en zone industrielle. (Một nhà máy đặt tại khu công nghiệp.)
- La propriété sise 12 avenue de la Liberté. (Bất động sản ở số 12 đại lộ Tự Do.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "être sis": được đặt tại, nằm ở.
- Le tribunal est sis rue du Palais. (Tòa án được đặt tại phố Cung điện.)
- "sis, sise": luôn phải phù hợp với danh từ mà nó bổ nghĩa về giống (đực/cái) và số (ít/nhiều).
- Un immeuble sis... (Một tòa nhà ở...)
- Une maison sise... (Một ngôi nhà ở...)
- Des terrains sis... (Những mảnh đất ở...)
Biến thể và từ gần giống
- Situé, située (tính từ): nằm ở, đặt tại. Đây là từ đồng nghĩa phổ biến và ít trang trọng hơn sis/sise.
- L'hôtel est situé près de la gare. (Khách sạn nằm gần nhà ga.)
- Se trouver (động từ): nằm ở, ở tại.
- Le parc se trouve derrière l'église. (Công viên nằm phía sau nhà thờ.)
Từ đồng nghĩa
- Situé: nằm ở, đặt tại.
- Localisé: được định vị tại.
- Établi: được thiết lập tại (thường dùng cho tổ chức).
Lưu ý
- Sis/sise là một tính từ thuộc ngữ pháp cổ, trang trọng. Trong hầu hết các tình huống giao tiếp hàng ngày, người ta dùng situé hoặc se trouver.
- Từ này hầu như chỉ được dùng trong văn viết, đặc biệt là trong các văn bản pháp lý (hợp đồng, giấy tờ đất đai, quyết định hành chính), thông báo chính thức hoặc văn học.
tính từ
- (văn học) ở, tại
- Maison sise rue Quang Trungnhà ở phố Quang Trung
- Ci, scie, si.