sus

phó từ
  1. (từ , nghĩa ) (Courir sus à quelqu'un) tấn công ai
    • en sus
      (từ , nghĩa ) thêm vào
    • La moitié en sus
      một nữa thêm vào
    • en sus de
      ngoài
    • Toucher des gratifications en sus de son salaire
      lĩnh tiền thưởng ngoài số lương
thán từ
  1. (từ , nghĩa ) gắng lên nào!
    • Sus! mes amis
      gắng lên nào, anh em ơi!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sus"

sus
Sus, mes amis, courons vers le sommet de la colline !