savon

danh từ giống đực
  1. phòng; bánh phòng
  2. (thân mật) sự la mắng; sự vò đầu
    • Passer un savon à quelqu'un
      vò đầu ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

savon
On se lave les mains avec du savon.