scorch

/skɔ:tʃ/
Học thuật
Thân thiện
scorch

The sun began to scorch the dry, grassy field.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm cháy sém, làm khô cháy: Hành động làm cho bề mặt của vật đó bị đổi màu, khô hoặc hư hại nhẹ do nhiệt hoặc lửa, nhưng không thiêu rụi hoàn toàn.
    • Bị cháy sém, bị khô cháy: Trạng thái bị hư hại bề mặt do tác động của nhiệt độ cao hoặc ánh nắng mặt trời gay gắt.
    • (Thông tục) Di chuyển rất nhanh: Di chuyển với tốc độ cực cao.
  2. Danh từ:

    • Vết cháy sém, sự cháy sém: Vết hoặc tình trạng bề mặt bị đổi màu hư hại do nhiệt.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • She accidentally scorched her shirt with the iron. ( ấy vô tình làm cháy sém chiếc áo sơ mi bằng bàn là.)
    • The grass scorched in the summer heat. (Cỏ bị cháy sém trong cái nóng mùa .)
    • The motorcycle scorched down the empty highway. (Chiếc xe máy phóng hết tốc lực xuống đường cao tốc vắng tanh.)
  • Danh từ:

    • There was a brown scorch on the tablecloth from the hot pan. ( một vết cháy sém màu nâu trên khăn trải bàn do cái chảo nóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to scorch the earth": Một chiến thuật hoặc ẩn dụ chỉ việc phá hủy mọi thứ giá trị để kẻ thù không thể sử dụng, hoặc hành động tàn phá triệt để.
    • The retreating army used a scorch-the-earth policy. (Đội quân rút lui đã sử dụng chính sách tiêu thổ.)
  • "scorching heat": Sức nóng khủng khiếp, thiêu đốt.
    • We stayed indoors to avoid the scorching heat. (Chúng tôitrong nhà để tránh cái nóng thiêu đốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Scorcher (danh từ, thông tục): Một ngày cực kỳ nóng nực; hoặc một đánh/ câu nói rất mạnh mẽ, gay gắt.
    • Today is an absolute scorcher! (Hôm nay đúng một ngày nóng như thiêu!)
  • Scorched (tính từ): Ở trạng thái bị cháy sém.
    • The landscape was dry and scorched. (Phong cảnh khô cằn cháy sém.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (làm cháy sém): Singe, sear, char, burn.
  • Danh từ (vết cháy): Burn mark, singe.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào khác ngoài "scorch the earth" đã đề cậptrên.)

scorch

The sun began to scorch the dry, grassy field.

danh từ
  1. sự thiêu sém, sự cháy sém
  2. (từ lóng) sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp)
ngoại động từ
  1. thiêu, đốt, làm cháy sém
  2. (quân sự) đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghiến làm đau lòng, nói mỉa làm đau lòng
nội động từ
  1. bị cháy sém
  2. (từ lóng) mở hết tốc lực (ô tô...)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "scorch"