scorch

/skɔ:tʃ/
danh từ
  1. sự thiêu sém, sự cháy sém
  2. (từ lóng) sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp)
ngoại động từ
  1. thiêu, đốt, làm cháy sém
  2. (quân sự) đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghiến làm đau lòng, nói mỉa làm đau lòng
nội động từ
  1. bị cháy sém
  2. (từ lóng) mở hết tốc lực (ô tô...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "scorch"

scorch
The sun began to scorch the dry, grassy field.