sheep

/ʃi:p/
danh từ, số nhiều không đổi
  1. con cừu
  2. ((thường) số nhiều & mỉa) con chiên
  3. da cừu
  4. người hay e thẹn, người nhút nhát

Idioms

  • to cast sheep's eyes
    liếc mắt đưa tình
  • to follow like sheep
    đi theo một cách mù quáng
  • sheep that have no shepherd
    quântướng, hổđấu
  • as well be hanged for a sheep as for a lamb
    (xem) lamb
  • wolf in sheep's clothing
    (xem) wolf

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sheep"

sheep
The shepherd counts his sheep in the green meadow.