sone

Định nghĩa

Danh từ:
- Đơn vị đo độ to cảm nhận: "Sone" một đơn vị đo lường độ to của âm thanh dựa trên cảm nhận chủ quan của con người. Một sone tương ứng với độ to của một âm thanh tần số 1000 hertz (Hz) ở mức 40 decibel (dB) trên ngưỡng nghe.

dụ sử dụng
  • (Mức âm thanh của một cuộc trò chuyện thông thường khoảng 2 sone.)
  • (Một máy hút bụi có thể tạo ra tiếng ồn đo đượcmức 70 sone.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sone scale": Thang đo sone, dùng để so sánh độ to tương đối giữa các âm thanh.
    • The sone scale is linear, meaning that 2 sones is twice as loud as 1 sone. (Thang đo sone tuyến tính, nghĩa 2 sone to gấp đôi 1 sone.)
Biến thể từ gần giống
  • Phon (danh từ): Một đơn vị đo độ to khác, dựa trên mức áp suất âm thanh, nhưng không tuyến tính như sone.
    • While sone measures perceived loudness, phon measures sound pressure level. (Trong khi sone đo độ to cảm nhận, phon đo mức áp suất âm thanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Đơn vị cảm nhận âm thanh: Không từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt, nhưng có thể mô tả "đơn vị đo độ to chủ quan".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs cho từ này "sone" danh từ kỹ thuật.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến với từ "sone".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sone
A sound engineer adjusts the equipment to measure one sone.