under

/'ʌndə/
Học thuật
Thân thiện
under

The cat is sleeping under the table.

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • dưới, phía dưới (về vị trí): Chỉ vị trí thấp hơn hoặc được che phủ bởi một vật khác.
    • Ít hơn, thấp hơn (về số lượng, mức độ, cấp bậc): Chỉ một số lượng nhỏ hơn một ngưỡng nào đó hoặc một cấp bậc thấp hơn trong một hệ thống.
    • Theo, dưới (sự lãnh đạo, quy tắc, điều kiện): Chỉ sự chịu sự kiểm soát, ảnh hưởng, hoặc trong một hoàn cảnh cụ thể.
    • Đang trong quá trình (một hành động, trạng thái): Chỉ một cái đó đang diễn ra hoặc đang được thực hiện.
  2. Phó từ:

    • dưới, xuống dưới: Chỉ vị trí hoặc hướng chuyển động xuống phía dưới một bề mặt.
    • Trong tình trạng bị kiểm soát hoặc khuất phục: Chỉ trạng thái bị đè nén, kiểm soát.
    • Ít hơn, dưới mức: Chỉ một số lượng hoặc mức độ thấp hơn.
  3. Tính từ:

    • Phía dưới, thấp hơn: Dùng để mô tả phần nằmdưới hoặc vị trí thấp hơn.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • The cat is sleeping under the table. (Con mèo đang ngủ dưới gầm bàn.)
    • Children under five get in for free. (Trẻ em dưới năm tuổi được vào cửa miễn phí.)
    • She works under a great manager. ( ấy làm việc dưới quyền một người quản lý tuyệt vời.)
    • The bridge is under repair. (Cây cầu đang được sửa chữa.)
  • Phó từ:

    • He held his breath and went under. (Anh ấy nín thở lặn xuống dưới nước.)
    • It's hard to keep your emotions under in such a situation. (Thật khó để kìm nén cảm xúc lại trong tình huống như vậy.)
    • Tickets cost ten dollars or under. ( giá mười đô la hoặc ít hơn.)
  • Tính từ:

    • Check the under side of the shelf. (Hãy kiểm tra mặt dưới của cái kệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be under way": đang được tiến hành, đang diễn ra.

    • Preparations for the festival are now under way. (Các công tác chuẩn bị cho lễ hội hiện đang được tiến hành.)
  • "to go under": thất bại, phá sản; chìm (tàu).

    • Many small businesses went under during the economic crisis. (Nhiều doanh nghiệp nhỏ đã phá sản trong cuộc khủng hoảng kinh tế.)
  • "under the circumstances": trong hoàn cảnh này/đó.

    • Under the circumstances, we had no other choice. (Trong hoàn cảnh đó, chúng tôi không lựa chọn nào khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Under- (tiền tố): Được thêm vào trước các từ khác để tạo nghĩa "dưới, thấp hơn, không đủ".
    • Underestimate (v): đánh giá thấp.
    • Underground (adj/adv/n): dưới lòng đất; ngầm.
    • Underpaid (adj): được trả lương thấp.
Từ đồng nghĩa
  • Giới từ (vị trí):
  • Giới từ (sự kiểm soát):
  • Phó từ (ít hơn):
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Go under: (xemmục "Các cách sử dụng nâng cao").
  • Keep under: kiểm soát, đè nén.
    • The government tried to keep the protest under. (Chính phủ cố gắng kiểm soát cuộc biểu tình.)
Thành ngữ liên quan
  • Under the weather: cảm thấy hơi mệt, không khỏe.
    • I'm feeling a bit under the weather today. (Hôm nay tôi cảm thấy hơi mệt.)
  • Under your nose: ngay trước mắt ( không nhận ra).
    • The keys were right under your nose the whole time! (Chìa khóa đãngay trước mắt cậu suốt!)
under

The cat is sleeping under the table.

giới từ
  1. dưới, ở dưới
    • to be under water
      dưới nước
    • to be under cover
      che kín, bọc kín; mui, mái che
    • to be under key
      bị giam giữ, bị nhốt
  2. dưới, chưa đầy, chưa đến
    • under eighteen years of age
      dưới mười tám tuổi
    • to be under age
      chưa đến tuổi trưởng thành
    • to run a hundred metres under eleven seconds
      chạy một trăm mét dưới mười một giây
  3. dưới (sự lãnh đạo, quyền...)
    • under the leadership of
      dưới sự lãnh đạo của
    • under the domination of
      dưới sự thống trị của
  4. đang, trong
    • the car is under repair
      xe đang chữa
    • to be under construction
      đang được xây dựng
    • the point under discussion
      vấn đề đang được bàn cãi
    • to be under way
      đang đi, đang trên đường đi; đang tiến hành
    • under these circumstances
      trong hoàn cảnh này
    • under these conditions
      trong những điều kiện này
phó từ
  1. dưới
    • the ship went under
      con tàu chìm nghỉm dưới nước
    • to keep the people under
      bắt nhân dân phục tùng
tính từ
  1. dưới
    • under jaw
      hàm dưới