under

/'ʌndə/
giới từ
  1. dưới, ở dưới
    • to be under water
      dưới nước
    • to be under cover
      che kín, bọc kín; mui, mái che
    • to be under key
      bị giam giữ, bị nhốt
  2. dưới, chưa đầy, chưa đến
    • under eighteen years of age
      dưới mười tám tuổi
    • to be under age
      chưa đến tuổi trưởng thành
    • to run a hundred metres under eleven seconds
      chạy một trăm mét dưới mười một giây
  3. dưới (sự lãnh đạo, quyền...)
    • under the leadership of
      dưới sự lãnh đạo của
    • under the domination of
      dưới sự thống trị của
  4. đang, trong
    • the car is under repair
      xe đang chữa
    • to be under construction
      đang được xây dựng
    • the point under discussion
      vấn đề đang được bàn cãi
    • to be under way
      đang đi, đang trên đường đi; đang tiến hành
    • under these circumstances
      trong hoàn cảnh này
    • under these conditions
      trong những điều kiện này
phó từ
  1. dưới
    • the ship went under
      con tàu chìm nghỉm dưới nước
    • to keep the people under
      bắt nhân dân phục tùng
tính từ
  1. dưới
    • under jaw
      hàm dưới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

under
The cat is sleeping under the table.