thá

  1. (vulg.) quoi ; que ; chose.
    • Mày đến đây làm cái thá
      qu' est-ce que tu as à faire ici?
    • Màycái thá tao phải nghe theo
      qu' est-ce que tu es pour que j' aie à t' obéir ?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống