tithe

/taið/
danh từ
  1. thuế thập phân
  2. một phần nhỏ, một phân số, một chút xíu tí, tí tẹo
    • not a tithe of...
      không một tí... nào
ngoại động từ
  1. đánh thuế thập phân
  2. nộp thuế thập phân về (mùa màng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tithe
She sets aside a tithe from her paycheck each month.