tide

/taid/
danh từ
  1. triều, thuỷ triều, con nước
  2. dòng nước, dòng chảy, dòng
    • the tide of blood
      dòng máu
  3. chiều hướng, xu hướng, trào lưu, dư luận
    • the tide of the battle
      chiều hướng của cuộc chiến đấu
    • the tide of the time
      xu hướng của thời đại
    • to swin with (down) the tide
      gió chiều nào theo chiều ấy, theo thời

Idioms

  • to take the tide at the flood
    lợi dụng cơ hội
ngoại động từ
  1. cuốn theo, lôi cuốn
    • to be tided back
      bị lôi cuốn
  2. (+ over) vượt, khắc phục
    • to tide over difficulties
      khắc phục khó khăn
nội động từ
  1. đi theo thuỷ triều
    • to tide in
      vào khi thuỷ triều lên
    • to tide up
      ngược lên khi thuỷ triều lên
    • to tide down
      xuôi theo thuỷ triều xuống
    • to tide out
      ra khỏi nhờ thuỷ triều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

tide
The tide comes in and covers the sandy beach.