trú

  1. séjourner; s'établir.
    • Trú tại nhà bạn
      séjourner chez des amis;
    • Trú Nội
      s'établir à Hanoï.
  2. s'abriter; se mettre à l'abri.
    • Trú mưa
      se mettre à l'abri de la pluie.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trú"

Proverbs and Idioms

trú
Một người đàn ông trú mưa dưới mái hiên.