tinge

/tindʤ/
Học thuật
Thân thiện
tinge

The autumn leaves have a slight orange tinge.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Màu nhẹ, sắc nhẹ: Một màu sắc rất nhạt hoặc yếu được thêm vào, làm thay đổi một chút màu sắc chính.
    • Vẻ, nét thoáng qua: Một lượng rất nhỏ hoặc một dấu hiệu nhẹ của một phẩm chất, cảm xúc hoặc đặc điểm nào đó.
  2. Động từ:

    • Nhuốm màu, pha màu nhẹ: Thêm một màu sắc rất nhạt vào một thứ đó.
    • Có vẻ, đượm vẻ: Thêm một chút ảnh hưởng hoặc phẩm chất nào đó vào một thứ, thường một cảm xúc hoặc đặc điểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The sky at dawn had a tinge of pink. (Bầu trời lúc bình minh một sắc hồng nhẹ.)
    • There was a tinge of sadness in her voice when she said goodbye. ( một nét buồn thoáng qua trong giọng nói của ấy khi nói lời tạm biệt.)
  • Động từ:

    • The setting sun tinged the clouds with orange. (Mặt trời lặn nhuốm màu cam nhẹ lên những đám mây.)
    • His joy at her success was tinged with jealousy. (Niềm vui của anh ấy trước thành công của ấy đượm vẻ ghen tị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be tinged with something": mang một chút đặc điểm hoặc cảm xúc nào đó.

    • His memories of childhood are tinged with nostalgia. (Những ký ức thời thơ ấu của anh ấy mang một chút hoài niệm.)
  • "a tinge of regret/irony/envy, etc.": một chút hối tiếc/sự mỉa mai/sự ghen tị, v.v.

    • She accepted the award with a tinge of embarrassment. ( ấy nhận giải thưởng với một chút ngượng ngùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tint (n/v): Sắc màu, màu nhẹ; nhuộm màu nhẹ. (Thường dùng cho màu sắc cụ thể hơn cảm xúc).
  • Hint (n): Gợi ý, dấu hiệu nhỏ. (Thường dùng cho thông tin hoặc ý tưởng, không phải màu sắc).
  • Trace (n): Dấu vết, một lượng rất nhỏ. (Có thể dùng cho cả vật chất lẫn trừu tượng).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Shade (sắc thái), touch (một chút), hint (gợi ý nhẹ), trace (dấu vết), suggestion (nét thoáng).
  • Động từ: Tint (nhuộm màu nhẹ), color ( màu), stain (nhuốm màu), suffuse (tràn ngập nhẹ), imbue (thấm đẫm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào riêng cho từ 'tinge')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào riêng cho từ 'tinge')

tinge

The autumn leaves have a slight orange tinge.

danh từ
  1. màu nhẹ
    • a tinge of blue
      màu xanh nhẹ
  2. vẻ, nét thoáng
    • a tinge of affectation
      vẻ hơi điệu bộ, vẻ hơi màu mè
ngoại động từ
  1. nhuốm màu, pha màu
  2. có vẻ, đượm vẻ
    • his admiration was tinged with envy
      sự khâm phục của đượm vẻ ghen tị