tinge

/tindʤ/
danh từ
  1. màu nhẹ
    • a tinge of blue
      màu xanh nhẹ
  2. vẻ, nét thoáng
    • a tinge of affectation
      vẻ hơi điệu bộ, vẻ hơi màu mè
ngoại động từ
  1. nhuốm màu, pha màu
  2. có vẻ, đượm vẻ
    • his admiration was tinged with envy
      sự khâm phục của đượm vẻ ghen tị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tinge
The autumn leaves have a slight orange tinge.