veiné

Học thuật
Thân thiện
veiné

La feuille d'érable est joliment veinée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nổi tĩnh mạch, nổi gân: Dùng để mô tả bề mặt các đường gân hoặc tĩnh mạch nổi lên rõ rệt, thường thấytay, chân hoặc cây.
    • vân: Chỉ bề mặt của vật liệu như gỗ hoặc đá các đường vân tự nhiên.
    • (Trong ngành mỏ) Thành vỉa; vỉa: Mô tả cấu trúc địa chất chứa các vỉa (mạch) khoáng sản.
    • (Nghĩa bóng) Lẫn lộn, pha trộn: Dùng để diễn tả một thứ đó (như ngôn ngữ, phong cách) bị pha trộn, xen lẫn với những yếu tố khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une main veinée (Một bàn tay nổi gân).
    • Du marbre veiné (Đá cẩm thạch vân).
    • Un minerai veiné (Một quặng vỉa).
    • Un accent veiné d'anglais (Một chất giọng lẫn lộn tiếng Anh).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Veiné de": Được pha trộn, lẫn lộn với.
    • Son discours était veiné d'humour noir. (Bài phát biểu của anh ấy được pha trộn với sự hài hước đen tối.)
    • Un ciel veiné de rouge au coucher du soleil. (Bầu trời lẫn lộn sắc đỏ khi mặt trời lặn.)
Biến thể từ gần giống
  • Veine (danh từ): Tĩnh mạch; vân (gỗ, đá); mạch (mỏ); vận may.
    • avoir de la veine (gặp may mắn).
  • Veinure (danh từ): Các đường vân, vân (trên gỗ, đá).
  • Veinule (danh từ): Tĩnh mạch nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Marbré: vân như cẩm thạch.
  • Strié: sọc, vạch.
  • Mêlé: Pha trộn, lẫn lộn (cho nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "veiné")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "veiné")

veiné

La feuille d'érable est joliment veinée.

tính từ
  1. nổi tĩnh mạch, nổi gân
    • Main veinée
      bàn tay nổi gân
  2. vân (gỗ đá)
  3. nổi gân ()
  4. (ngành mỏ) thành vỉa; vỉa
  5. (nghĩa bóng) lẫn lộn
    • Un patois italien veiné de français
      thổ ngữ ý lẫn lộn tiếng Pháp