van

/væn/
danh từ giống đực
  1. nia (để sảy thóc)
  2. xe chở ngựa
  3. văng (khoảng một hectolit, để đong chất lỏng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "van"

van
Le fermier utilise un van pour séparer le grain de la paille.