Videoalternate

/ɔ:l'tə:nit/

Học cách sử dụng từ alternate trong tiếng Anh một cách chi tiết chính xác nhất. Từ này không chỉ mang nghĩa xen kẽ hay luân phiên còn những vai trò ngữ pháp khác nhau như tính từ, danh từ động từ bạn cần nắm vững để giao tiếp tự nhiên. Video sẽ hướng dẫn bạn cách phân biệt alternate với các từ dễ nhầm lẫn, cùng với các dụ thực tế về ca làm việc luân phiên hay người dự khuyết trong đội ngũ. Mời bạn cùng theo dõi bài học để làm chủ từ vựng thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "alternate"

alternate
The gardener plants alternate red and white flowers along the path.