Videoauxiliary

/ɔ:g'ziljəri/

Từ auxiliary một thuật ngữ đa năng xuất hiện trong nhiều lĩnh vực từ đời sống, kỹ thuật cho đến ngữ pháp tiếng Anh. đóng vai trò tính từ mang nghĩa phụ, bổ trợ hay danh từ chỉ người phụ tá, cốt lõi của từ này luôn nằmkhả năng hỗ trợ cho một thành phần chính yếu khác. Tuy nhiên, bạn đã bao giờ thắc mắc tại sao các động từ như can hay will lại được gọi là auxiliaries, hay sự khác biệt giữa một thiết bị phụ một thiết bị dự phòng chưa? Hiểu cách dùng cụm từ auxiliary to sẽ giúp bạn diễn đạt sự phụ thuộc hỗ trợ một cách chuyên nghiệp hơn. Mời bạn cùng khám phá chi tiết các sắc thái sử dụng của từ này trong bài học hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "auxiliary"

auxiliary
The main library and its auxiliary branch are connected by a shuttle bus.