Videocache

/kæʃ/

Tìm hiểu cách sử dụng từ cache trong tiếng Pháp với các sắc thái ý nghĩa đa dạng từ đời sống đến kỹ thuật điện ảnh. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt khi nào từ này mang giống cái để chỉ nơi ẩn náu khi nào mang giống đực để chỉ dụng cụ che ống kính. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ thông dụng như làm việcđó lén lút hay cách diễn đạt khi ai đó giấu đồ vật không khéo léo. Hãy cùng xem video để nắm vững từ vựng thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cache"

cache
Une famille de lapins se cache derrière un gros buisson.