Videopredict

/pri'dikt/

Động từ predict một công cụ ngôn ngữ mạnh mẽ giúp bạn diễn đạt những dự đoán về tương lai dựa trên thông tin hoặc kinh nghiệm hiện . Từ việc dự báo thời tiết đến việc phân tích các xu hướng kinh tế phức tạp, từ vựng này xuất hiện thường xuyên trong cả đời thường lẫn môi trường học thuật chuyên nghiệp. Tuy nhiên, bạn đã biết cách sử dụng cấu trúc bị động đặc biệt với từ này hay sự khác biệt tinh tế giữa các từ đồng nghĩa như forecast anticipate chưa? Hiểu các biến thể như predictable hay cụm từ as predicted sẽ giúp cách diễn đạt của bạn trở nên tự nhiên chính xác hơn rất nhiều. Hãy cùng khám phá chi tiết các cách dùng dụ thực tế trong bài học này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "predict"

predict
The weather forecaster can predict tomorrow's storm.