rằng
rằng is the Vietnamese conjunction often translated as “that,” especially when it introduces the content of what someone says, thinks, believes, hears, sees, or feels. You’ll often meet it right after a main verb, as in patterns like nói rằng, tin rằng, nghe rằng, or hy vọng rằng. But here’s the useful nuance: rằng is clear and standard, yet in casual conversation it can often disappear without the sentence losing its content clause. The lesson also looks at how it differs from là, why rằng là feels more literary or emphatic, and the idiom chẳng nói chẳng rằng. Watch the full lesson to learn how this small word guides you to the message that comes next.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "rằng"
Từ có nhắc đến "rằng"
Proverbs and Idioms
- Tưởng rằng chị ngã em nâng, ai hay chị ngã em mừng
- Tháng sáu mà cấy mạ già, thà rằng công ấy ở nhà ẵm con
- Cá không ăn câu chê rằng cá dại, cá mắc mỗi rồi bảo tại tham ăn
- Chùa nát nhưng có Bụt vàng, tuy rằng miếu đổ Thành hoàng còn thiêng
- Dẫu khôn cũng thể đàn bà, dẫu rằng vụng dại cũng là đàn ông
- Ngỡ rằng ông thử, ông thương, ai ngờ ông thử trăm đường ông thôi