Videoslender

/'slendə/

Học cách sử dụng tính từ slender trong tiếng Anh để mô tả vóc dáng thanh thoát hoặc những tình huống mỏng manh. Video này sẽ giúp bạn phân biệt các lớp nghĩa từ ngoại hình mảnh khảnh đến sự ít ỏi về nguồn lực hy vọng. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế, cụm từ nâng cao như đa số sít sao các từ đồng nghĩa, trái nghĩa quan trọng. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để làm chủ từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "slender"

slender
A slender willow tree bends gently in the breeze.