struggle

/'strʌgl/

struggle một từ rất hữu ích khi bạn muốn nói về việcđấu tranh”, “vật lộnhoặccố gắng hết sứcđể vượt qua điều đó khó khăn. Điều thú vị từ này không chỉ dùng cho những cuộc đấu tranh lớn như freedom, còn dùng cho những thử thách cá nhân khiến ta thật sự chật vật. Trong bài học, bạn sẽ thấy struggle hoạt động như danh từ nội động từ, cùng các cách kết hợp tự nhiên như struggle against, struggle with, struggle to do something, struggle through struggle on. Khi nào nên hiểu chống lại, khi nàocố gắng, khi nàodi chuyển chật vật? Hãy xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "struggle"

struggle
A small child struggles to tie his shoelaces.