Videosuppress

/sə'pres/

Tìm hiểu cách sử dụng động từ suppress trong tiếng Anh để diễn đạt các hành động đàn áp, kìm nén hoặc ức chế. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt các ngữ cảnh từ việc dùng quyền lực để dẹp bỏ biểu tình đến việc nén lại cảm xúc cá nhân hay ức chế các triệu chứng bệnh . Video cung cấp các dụ thực tế, từ đồng nghĩa quan trọng các biến thể như suppression hay suppressive. Hãy cùng theo dõi để nắm vững cách dùng từ suppress một cách chuyên nghiệp nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

suppress
A firefighter uses water to suppress the flames.