Videovein

/vein/

Học cách sử dụng từ vein trong tiếng Anh qua bài học chi tiết về các nghĩa từ sinh học đến địa chất văn chương. Từ này không chỉ có nghĩa tĩnh mạch còn dùng để chỉ gân , đường vân trên đá hay thậm chí mạch cảm hứng sáng tác. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các tính từ liên quan như veined hay veiny nắm vững các thành ngữ phổ biến như in a similar vein. Mời bạn theo dõi video để làm chủ cách dùng từ đa năng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "vein"

vein
A single green leaf shows a clear network of veins.