Videovide

/'vaidi/

Học cách sử dụng từ vide trong tiếng Pháp qua bài học chi tiết này. Từ vide không chỉ đơn thuầnmột tính từ chỉ sự trống rỗng vậtmà còn mang nhiều tầng nghĩa bóng sâu sắc có thể đóng vai trò là một danh từ quan trọng trong ngữ pháp. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững các cách dùng từ cơ bản như chai rỗng đến các thành ngữ nâng cao như nói vào khoảng không hay trút bầu tâm sự. Chúng tôi cũng cung cấp các ví dụ thực tế về chân không sự trống trải tinh thần để bạn áp dụng linh hoạt. Mời bạn theo dõi bài học để làm chủ từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

vide
La bouteille en verre est vide sur la table.