Videowipe

/waip/

Khám phá cách sử dụng từ wipe trong tiếng Anh thông qua bài học chi tiết này. Bạn sẽ nắm vững các nghĩa từ hành động lau chùi cơ bản đến những cách dùng thông tục như cái tát hay khăn tay, cùng các dụ minh họa thực tế. Bài học còn đi sâu vào các cụm động từ quan trọng như wipe out, wipe up những thành ngữ thú vị giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn. Đừng bỏ lỡ cơ hội làm giàu vốn từ vựng của mình mời bạn cùng theo dõi video ngay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

wipe
She uses a damp cloth to wipe the kitchen counter.