wipe

/waip/
danh từ
  1. sự lau, sự chùi
  2. (từ lóng) cái tát, cái quật
  3. (từ lóng) khăn tay
ngoại động từ
  1. lau, chùi
    • to wipe one's face
      lau mặt
    • to wipe something dry
      lau khô một vật
    • to wipe one's eyes
      lau nước mắt, thôi khóc

Idioms

  • to wipe at
    (từ lóng) quật, tống cho một qu; giáng cho một đòn
  • to wipe away
    tẩy (vết bẩn); lau sạch (nước mắt)
  • to wipe off
    lau đi, lau sạch, tẩy đi
  • to wipe out
    lau chùi, lau sạch, chùi, tẩy (vết bẩn)
  • to wipe up
    lau sạch, chùi sạch
  • to wipe someone's eye
    (từ lóng) phỗng tay trên ai, đi nước trước ai
  • to wipe the floor with someone lóng
    (từ lóng) đánh bại ai hoàn toàn (trong cuộc tranh luận)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

wipe
She uses a damp cloth to wipe the kitchen counter.