Videowreck

/rek/

Tìm hiểu cách sử dụng từ wreck trong tiếng Anh để mô tả sự tàn phá sụp đổ. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt các vai trò ngữ pháp của từ, từ danh từ chỉ xác tàu đắm đống đổ nát đến động từ mang nghĩa phá hoại kế hoạch hay hy vọng. Chúng tôi cung cấp các dụ thực tế về cách dùng từ trong hàng hải, đời sống cả nghĩa bóng khi nói về sự suy nhược của con người. Hãy cùng xem video để nắm vững từ vựng quan trọng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "wreck"

wreck
The salvage team surveyed the wreck of the old cargo ship.