wrap

/ræp/
danh từ
  1. khăn choàng; áo choàng
    • evening wrap
      áo choàng buổi tối
  2. mền, chăn
ngoại động từ
  1. bao, bao bọc, bao phủ, gói, quấn
    • to wrap a child in a shawl
      quấn một đứa bé trong cái khăn choàng
    • the mountain top was wrapped in mist
      đỉnh núi bị sương mù bao phủ, đỉnh núi ẩn trong sương
    • to wrap paper round
      quấn giấy quanh
  2. (nghĩa bóng) bao trùm, bảo phủ
    • the affair is wrapped in mystery
      bí mật bao trùm lên sự việc ấy
    • wrapped in meditation
      chìm đắm trong suy tưởng, suy nghĩ trầm ngâm
nội động từ
  1. bọc trong, nằm trong, quấn trong, gói trong
  2. chồng lên nhau, đè lên nhau

Idioms

  • to wrap about (round)
    quấn, bọc quanh
  • to be wrapped up in
    bọc trong, quấn trong
  • mind you wrap up well
    nhớ mặc nhiều quần áo ấm vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "wrap"

wrap
She carefully wraps the present in colorful paper.