wield

/wi:ld/
Học thuật
Thân thiện
wield

The knight wields his sword against the dragon.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nắm sử dụng (một khí hoặc công cụ): Hành động cầm chắc sử dụng một vật, thường khí hoặc dụng cụ, một cách hiệu quả.
    • Sử dụng, vận dụng (quyền lực, ảnh hưởng): Áp dụng hoặc thực thi một cách hiệu quả một thứ trừu tượng như quyền lực, ảnh hưởng, hoặc quyền hành.
dụ sử dụng
  • Nắm sử dụng vật thể:
    • The knight wielded his sword with great skill. (Người hiệp sĩ vung thanh kiếm của mình với kỹ năng điêu luyện.)
    • She wielded the hammer to drive the nail into the wall. ( ấy cầm cái búa để đóng đinh vào tường.)
  • Sử dụng quyền lực, ảnh hưởng:
    • The CEO wields considerable power over the company's direction. (Giám đốc điều hành nắm giữ quyền lực đáng kể đối với định hướng của công ty.)
    • He wields his influence to promote environmental causes. (Ông ấy vận dụng ảnh hưởng của mình để thúc đẩy các mục tiêu môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to wield the pen": (nghĩa bóng) viết lách, sử dụng ngòi bút.
    • As a journalist, she wields the pen to expose injustice. ( một nhà báo, ấy sử dụng ngòi bút để phơi bày sự bất công.)
  • "to wield authority": thi hành quyền lực, thực thi quyền hạn.
    • A good leader knows how to wield authority fairly. (Một nhà lãnh đạo tốt biết cách thi hành quyền lực một cách công bằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Wielder (danh từ): người sử dụng, người nắm giữ.
    • He is a powerful wielder of influence in the industry. (Ông ta một người nắm giữ ảnh hưởng mạnh mẽ trong ngành.)
Từ đồng nghĩa
  • Brandish: vung lên, lắc lư (thường để phô trương hoặc đe dọa).
  • Employ: sử dụng, dùng.
  • Exercise: thực thi, sử dụng (quyền lực, ảnh hưởng).
  • Exert: phát huy, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "wield" một mình.)

wield

The knight wields his sword against the dragon.

ngoại động từ
  1. nắm sử dụng ( khí)
  2. dùng, cầm (một dụng cụ)
    • to wield the pen
      viết
  3. (nghĩa bóng) sử dụng, vận dụng, thi hành
    • to wield power
      sử dụng quyền lực (quyền hành)
    • to wield influence
      nh hưởng, thế lực