wield

/wi:ld/
ngoại động từ
  1. nắm sử dụng ( khí)
  2. dùng, cầm (một dụng cụ)
    • to wield the pen
      viết
  3. (nghĩa bóng) sử dụng, vận dụng, thi hành
    • to wield power
      sử dụng quyền lực (quyền hành)
    • to wield influence
      nh hưởng, thế lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "wield"

wield
The knight wields his sword against the dragon.