eld

/eld/
danh từ (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca)
  1. tuổi da mồi tóc bạc
  2. thời xưa, thuở xưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

eld
The wise man's beard was white with eld.