Chain

/tʃein/
danh từ
  1. dây, xích
  2. dãy, chuỗi, loạt
    • a chain of mountains
      một dãy núi
    • a chain of events
      một loạt các sự kiện
  3. thước dây (để đo chiều dài); dây (chiều dài của thước dây, bằng 20m115)
  4. dây chuyền (làm việc...)
    • to form a chain
      làm thành dây chuyền, đứng thành dây chuyền
  5. (số nhiều) xiềng xích
    • to break the chains
      phá xiềng xích
ngoại động từ
  1. xích lại, trói buộc, buộc chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. ngáng dây (qua đường phố...)
  3. đo bằng thước dây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống