Cl

Adjective
  1. nhiều hơn 140 mười đơn vị; 150
Noun
  1. đơn vị đo thể tích, tương đương với một phần trăm của lít
  2. clo, một nguyên tố phi kim phổ biến thuộc nhóm halogen thường được dùng để lọc trong nước, hoặc làm chất tẩy trắng, tẩy uế, khử trùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự