Crab

/kræb/
danh từ
  1. quả táo dại ((cũng) crab apple); cây táo dại ((cũng) crab tree)
  2. người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu
  3. con cua
  4. can rận ((cũng) crab louse)
  5. (kỹ thuật) cái tời
  6. (số nhiều) hai số một (chơi súc sắc); (nghĩa bóng) sự thất bại
động từ
  1. cào (bằng móng); vồ, quắp (chim ưng)
  2. công kích chê bai, chỉ trích (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan