dict.com
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • English interface
  • Đăng nhập
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
  • English interface
  • Đăng nhập
/Việt - Việt

D

  • ««
  • «
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • »
  • »»

Words Containing "D"

khất âm dương
khâu díu
khí dụng
khiếm diện
khiêu dâm
khinh dể
khoa danh
khoá dây
khoa học ứng dụng
khoai dong
khoan dung
khoáng dã
khoáng dật
Khóc dây cung
khờ dại
khô dầu
khố dây
khó dạy
khó dễ
khổ dịch
khơi diễn
Khơ-me (dân tộc)
Khơ-mú (dân tộc)
không dám
không dưng
không dứt
khúc dạo
Khúc trùng thanh dạ
khuyên dỗ
khuyến dụ
khuyết danh
khuynh diệp
kích dục
kiểm dịch
kiêm dụng
kiểm duyệt
kiêng dè
kiến nghĩa bất vi vô dũng dã.( Luận ngữ)
kiệt dinh dưỡng
kiều dân
kiều diễm
kiêu dũng
kiều dưỡng
Kinh (dân tộc)
kinh dị
kinh doanh
kính dưỡng mục
kình ngạc Hai giống cá to, dữ, thường được dùng để chỉ những tay kiệt hiệt trong đám giặc giã
Ktul Dliê
kỳ dị
kỳ diệu
kỳ dư
la-de
lá dong
lại tệ, dân tình
lầm dầm
lâm dâm
lẩm dẩm
làm dầm
làm dáng
làm dâu
làm dấu
làm dịu
làm dữ
lạm dụng
làm duyên
làm khó dễ
lặng dần
lãng du
lành da
lạnh dạ
lành dạ
lãnh dục
lão dân quân
lão dê
lao dịch
lập dị
lâu dài
lây dây
lê dân
lệ dân
lẽ dĩ nhiên
lê-dương
lê dương
Lê Hoằng Dục
len dạ
lên da
lên dây
leo dây
Lê Văn Duyệt
  • ««
  • «
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • »
  • »»
Giới thiệu VDict
  • Về chúng tôi
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ
Công cụ
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
Language
  • English interface
© 2004 - 2026 VDict. Bản quyền đã được bảo hộ.
Edit Word

Welcome Back

Sign in to access your profile

Loading...