Frank

/fræɳk/
ngoại động từ
  1. miễn cước; đóng dấu miễn cước
  2. (sử học) miễn cước
  3. (sử học) cấp giấy thông hành
danh từ (sử học)
  1. chữ ký miễn cước
  2. chữ ký miễn cước
tính từ
  1. ngay thật, thẳng thắn, bộc trực
    • to be quite frank with someone
      ngay thật đối với ai; đối xử thẳng thắn với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "Frank"