Ho
/hou/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Thán từ:
- Ô! Ồ!: Dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên, vui mừng hoặc chú ý.
- Này!: Dùng để gọi, thu hút sự chú ý của ai đó.
- Thế à!: Dùng để biểu lộ sự đồng tình hoặc nhận ra điều gì đó.
Danh từ (Hóa học):
- Nguyên tố holmi: Một nguyên tố kim loại hiếm thuộc nhóm đất hiếm, có tính chất từ mạnh, thường xuất hiện cùng với yttri.
Ví dụ sử dụng
Thán từ:
- Ho, look at that beautiful sunset! (Ồ, hãy nhìn hoàng hôn đẹp kia kìa!)
- Ho there! Could you help me with this? (Này! Anh có thể giúp tôi việc này không?)
- "I finished the report." "Ho, that was quick!" ("Tôi đã hoàn thành báo cáo." "Thế à, nhanh thật!")
Danh từ (Hóa học):
- Holmium (Ho) is used in making strong magnets. (Holmi (Ho) được dùng để chế tạo nam châm mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Land ho!" (Hàng hải): "Kia đất liền kìa!" - Tiếng hô của thủy thủ khi nhìn thấy đất liền từ xa.
- The sailor shouted, "Land ho!" from the crow's nest. (Người thủy thủ hô từ giỏ quan sát, "Kia đất liền kìa!")
Biến thể và từ gần giống
- Holmium (n): Tên đầy đủ của nguyên tố hóa học Ho.
- Whoa (thán từ): Một thán từ có âm tương tự, cũng dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc ra hiệu dừng lại.
Từ đồng nghĩa
- Thán từ:
- Oh: Ô, ồ.
- Hey: Này, ê.
- Ah: À, ồ (biểu lộ sự nhận ra).
- Danh từ (Nguyên tố):
- Rare-earth element: Nguyên tố đất hiếm.
Lưu ý
- Từ "ho" là một thán từ nên thường đứng một mình hoặc ở đầu câu, theo sau là dấu phẩy hoặc dấu chấm than.
- Nghĩa danh từ chỉ nguyên tố hóa học "holmium" rất chuyên ngành và ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, "ho" được hiểu là một thán từ.
thán từ
- ô! ồ! thế à!
- này!
- (hàng hải) kia!, kia kìa
- land ho!đất liền kia kìa! kia đất liền!