Ho

/hou/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Thán từ:

    • Ô! Ồ!: Dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên, vui mừng hoặc chú ý.
    • Này!: Dùng để gọi, thu hút sự chú ý của ai đó.
    • Thế à!: Dùng để biểu lộ sự đồng tình hoặc nhận ra điều đó.
  2. Danh từ (Hóa học):

    • Nguyên tố holmi: Một nguyên tố kim loại hiếm thuộc nhóm đất hiếm, tính chất từ mạnh, thường xuất hiện cùng với yttri.
dụ sử dụng
  • Thán từ:

    • Ho, look at that beautiful sunset! (Ồ, hãy nhìn hoàng hôn đẹp kia kìa!)
    • Ho there! Could you help me with this? (Này! Anh có thể giúp tôi việc này không?)
    • "I finished the report." "Ho, that was quick!" ("Tôi đã hoàn thành báo cáo." "Thế à, nhanh thật!")
  • Danh từ (Hóa học):

    • Holmium (Ho) is used in making strong magnets. (Holmi (Ho) được dùng để chế tạo nam châm mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Land ho!" (Hàng hải): "Kia đất liền kìa!" - Tiếng của thủy thủ khi nhìn thấy đất liền từ xa.
    • The sailor shouted, "Land ho!" from the crow's nest. (Người thủy thủ từ giỏ quan sát, "Kia đất liền kìa!")
Biến thể từ gần giống
  • Holmium (n): Tên đầy đủ của nguyên tố hóa học Ho.
  • Whoa (thán từ): Một thán từ âm tương tự, cũng dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc ra hiệu dừng lại.
Từ đồng nghĩa
  • Thán từ:
    • Oh: Ô, ồ.
    • Hey: Này, ê.
    • Ah: À, ồ (biểu lộ sự nhận ra).
  • Danh từ (Nguyên tố):
    • Rare-earth element: Nguyên tố đất hiếm.
Lưu ý
  • Từ "ho" một thán từ nên thường đứng một mình hoặcđầu câu, theo sau dấu phẩy hoặc dấu chấm than.
  • Nghĩa danh từ chỉ nguyên tố hóa học "holmium" rất chuyên ngành ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, "ho" được hiểu một thán từ.
thán từ
  1. ô! ồ! thế à!
  2. này!
  3. (hàng hải) kia!, kia kìa
    • land ho!
      đất liền kia kìa! kia đất liền!