Passion

/'pæʃn/
danh từ
  1. cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn
  2. sự giận dữ
    • to fly (fall, get) into a passion
      nổi giận, nổi tam bành
  3. tình dục, tình yêu
    • sexual passion
      tình dục
    • tender passion
      tình yêu
  4. sự say mê
    • to have a passion for something
      say mê cái
  5. (tôn giáo) (the passion) những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu; bài ca thuật lại những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu
nội động từ
  1. (thơ ca) say mê, yêu tha thiết, yêu nồng nàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống