mania

/'meinjə/
danh từ
  1. chứng điên, chứng cuồng
  2. tính gàn, tính kỳ quặc
  3. tính ham mê, tính nghiện
    • to have a mania for moving picture
      nghiện phim ảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

mania
A person experiencing mania stays awake for days organizing a room.