V
/vi:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái tiếng Anh: "V" là một phụ âm, được phát âm là /viː/.
- Số La Mã: "V" đại diện cho số 5 trong hệ thống chữ số La Mã.
- Vật có hình chữ V: Dùng để mô tả hình dạng của một vật giống như chữ V.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The word "victory" starts with the letter V. (Từ "victory" bắt đầu bằng chữ V.)
- In Roman numerals, V equals 5. (Trong số La Mã, V bằng 5.)
- The geese flew in a V formation. (Đàn ngỗng bay theo đội hình chữ V.)
Các cách sử dụng nâng cao
"V for victory": Biểu tượng chữ V cho chiến thắng.
- Winston Churchill was famous for the "V for victory" sign. (Winston Churchill nổi tiếng với ký hiệu chữ V cho chiến thắng.)
Trong các lĩnh vực chuyên ngành:
- Hóa học: Ký hiệu nguyên tố Vanadi (Vanadium).
- Vật lý: Ký hiệu của vôn (volt), đơn vị hiệu điện thế.
- Toán học: Thường dùng để biểu thị vận tốc (velocity) hoặc thể tích (volume).
Biến thể và từ gần giống
V-neck (n): Cổ áo hình chữ V.
- She wore a sweater with a V-neck. (Cô ấy mặc một chiếc áo len cổ chữ V.)
V-sign (n): Ký hiệu chữ V bằng ngón tay (thể hiện chiến thắng hoặc hòa bình).
- He made a V-sign with his fingers. (Anh ấy làm ký hiệu chữ V bằng các ngón tay.)
Từ đồng nghĩa
- Không có từ đồng nghĩa trực tiếp cho chữ cái hoặc số La Mã. Trong ngữ cảnh số La Mã, nó tương đương với five (số 5).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
- Dot the i's and cross the t's: (Thành ngữ liên quan đến chữ cái) Chỉ sự cẩn thận, tỉ mỉ, chú ý đến từng chi tiết nhỏ.
- Before submitting the report, make sure to dot the i's and cross the t's. (Trước khi nộp báo cáo, hãy đảm bảo kiểm tra thật kỹ từng chi tiết.)
danh từ, số nhiều Vs, V's
- V, v
- 5 (chữ số La mã)
- vật hình V