vow

/vau/
danh từ
  1. lời thề, lời nguyền
    • to make (take) a vow
      thề, thề nguyền
    • to be under a vow to do something
      đã thề (nguyền) làm việc
    • to perform a vow
      thực hiện lời thề (lời nguyền)
    • to break a vow
      không thực hiện lời thề, lỗi thề
    • monastic vow
      lời thề của nhà tu hành
động từ
  1. thề, nguyện
    • to vow vengeance against someone
      thề trả thù ai
    • to vow a monument to someone's memory
      nguyện xây một đài kỷ niệm để tưởng nhớ ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vow"

vow
He made a solemn vow to always tell the truth.