Vie
/vai/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Sự sống: Chỉ trạng thái tồn tại của sinh vật, phân biệt với sự vô tri hoặc cái chết.
- Đời, cuộc đời, cuộc sống: Khoảng thời gian từ khi sinh ra đến khi chết của một người; cách thức tồn tại và trải nghiệm trong khoảng thời gian đó.
- Tuổi thọ, thời gian sử dụng: Khoảng thời gian một người, sinh vật hoặc vật thể có thể tồn tại hoặc hoạt động.
- Lối sống: Cách thức sống cụ thể của một người hoặc một nhóm người.
- Đời sống sinh hoạt: Các hoạt động thường ngày và chi phí liên quan đến việc duy trì cuộc sống.
- Tiểu truyện, tiểu sử: Câu chuyện kể về cuộc đời của một người.
- Nghề: Một lĩnh vực hoạt động hoặc một cách sống đặc biệt (thường trong cụm từ cố định).
- Sức sống, sinh khí: Năng lượng, sự sinh động và nhiệt huyết.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- La recherche explore les origines de la vie sur Terre. (Nghiên cứu khám phá nguồn gốc của sự sống trên Trái Đất.)
- Il a consacré toute sa vie à la science. (Ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho khoa học.)
- La vie moyenne d'un smartphone est d'environ trois ans. (Tuổi thọ trung bình của một điện thoại thông minh là khoảng ba năm.)
- Elle a adopté une vie plus saine. (Cô ấy đã chọn một lối sống lành mạnh hơn.)
- Le coût de la vie augmente. (Giá sinh hoạt đang tăng.)
- Il a écrit une vie de Victor Hugo. (Ông ấy đã viết một tiểu sử về Victor Hugo.)
- Son tableau est plein de vie. (Bức tranh của anh ấy tràn đầy sức sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
- À vie: trọn đời, suốt đời.
- Une nomination à vie. (Một sự bổ nhiệm trọn đời.)
- C'est la vie: đời là thế, đành vậy (thể hiện sự chấp nhận một tình huống không như ý).
- J'ai raté le train. Eh bien, c'est la vie ! (Tôi lỡ chuyến tàu. Chà, đời là thế!)
- Être en vie: đang sống, còn sống.
- Les secouristes ont retrouvé les disparus en vie. (Đội cứu hộ đã tìm thấy những người mất tích còn sống.)
- Gagner sa vie: kiếm sống.
- Il gagne sa vie comme journaliste indépendant. (Anh ấy kiếm sống với tư cách là một nhà báo tự do.)
Biến thể và từ gần giống
- Vivable (adj): có thể sống được, dễ chịu (nơi chốn, tình huống).
- Survie (n.f): sự sống sót, sự tồn tại sau một biến cố.
- Vivant, -e (adj): đang sống, sinh động, sôi nổi.
Từ đồng nghĩa
- Existence (n.f): sự tồn tại, cuộc sống.
- Durée (n.f): thời gian, khoảng thời gian (với nghĩa tuổi thọ).
- Biographie (n.f): tiểu sử.
Các cụm từ (locutions) liên quan
- Donner la vie à un enfant: sinh con.
- Elle a donné la vie à son premier enfant. (Cô ấy đã sinh đứa con đầu lòng.)
- Perdre la vie: chết, mất mạng.
- Il a failli perdre la vie dans l'accident. (Anh ấy suýt mất mạng trong vụ tai nạn.)
- Question de vie ou de mort: vấn đề sinh tử.
- Pour les réfugiés, trouver de l'eau est une question de vie ou de mort. (Với những người tị nạn, tìm nước uống là một vấn đề sinh tử.)
Thành ngữ liên quan
- La vie ne tient qu'à un fil: tính mạng mong manh như sợi chỉ, ngàn cân treo sợi tóc.
- Après l'opération, sa vie ne tenait qu'à un fil. (Sau ca phẫu thuật, tính mạng anh ấy mong manh như sợi chỉ.)
- Vie de chien: cuộc sống khổ như chó, cuộc sống cực khổ.
- Avec deux emplois et peu de sommeil, il mène une vie de chien. (Với hai công việc và ít ngủ, anh ấy có một cuộc sống khổ như chó.)
- Vie de bohème: cuộc sống lang thang, phóng túng của giới nghệ sĩ.
- Le peintre a choisi une vie de bohème à Montmartre. (Người họa sĩ đã chọn một cuộc sống lang thang ở Montmartre.)
danh từ giống cái
- sự sống
- Les conditions nécessaires à la vienhững điều kiện cần thiết cho sự sống
- đời, cuộc đời, cuộc sống
- Une vie courtemột đời ngắn ngủi
- Toute une viecả một cuộc đời
- tuổi thọ, thời gian sử dụng
- Vie moyennetuổi thọ trung bình
- Vie utilethời gian hữu dụng
- lối sống
- Changer de viethay đổi lối sống
- đời sống sinh hoạt
- Coût de la viegiá sinh hoạt
- La vie est chèresinh hoạt đắt đỏ
- Gagner sa viekiếm sống
- tiểu truyện, tiểu sử
- écrire une vie du hérosviết một tiểu truyện về vị anh hùng
- nghề
- Vie religieusenghề tôn giáo
- sức sống, sinh khí
- Style plein de vievăn phong đầy sức sống
- à la vie et à la mortxem mort
- à vietrọn đời
- ce n'est pas une viekhó chịu lắm không thể sống được
- c'est la vieđời là thế đành vậy
- c'est une question de vie ou de mortđó là một vấn đề sinh tử
- chercher sa viexem chercher
- de la vie, de ma viechưa bao giờ
- demander la viexin tha chết
- devoir la vie à quelqu'undo ai sinh ra
- donner la vie à quelque choselàm cho có sinh khí
- donner la vie à un enfantsinh con
- donner sa viexem donner
- entre la vie et la mortxem entre
- être en vieđang sống, còn sống
- faire la vie(thân mật) ăn chơi phóng đãng
- faire la vie dure à quelqu'unlàm cho ai khốn khổ
- femme de mauvaise viegái giang hồ
- Il faut faire vie qui durephải ăn tiêu dè dặt mới hưởng được lâu
- jamais de la viekhông bao giờ
- la bonne viecuộc sống trác táng
- la bourse ou la viexem bourse
- la vie durantsuốt cuộc đời
- la vie future(tôn giáo) kiếp sau
- mener joueuse vieăn chơi vui vẻ
- ne pas donner signe de viexem signe
- parole de viesự truyền đạo
- passer de vie à trépasxem trépas
- perdre la viechết
- pour la vietrọn đời
- Amis pour la viebạn trọn đời
- redonner (rendre) la vie à quelqu'uncứu vớt ai, làm cho ai vững dạ
- refaire sa vielàm cho lại cuộc đời; tái giá
- sa vie ne tient qu'à un filtính mệnh hắn treo trên sợi tóc
- vie de bohêmecuộc sống lang thang bừa bãi
- vie de chienđời sống khổ như chó
- vie de garçoncuộc sống độc thân
- vie de patachon; vie de bâton de chaisecuộc sống bê tha
- vie éternellecực lạc