West

/west/
danh từ
  1. hướng tây, phưng tây, phía tây
  2. miền tây
  3. (the West) phưng tây, các nước phưng tây; miền tây nước Mỹ; miền tây nước Anh; xứ Ê-cốt, xứ Ai-len
  4. gió tây
tính từ
  1. tây
    • west longitude
      độ kinh tây
    • a west wind
      gió tây
phó từ
  1. về hướng tây; ở phía tây
    • to sail west
      chạy về hướng tây (tàu)

Idioms

  • to go west
    (xem) go

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự