agio

/'ædʤiou/
danh từ giống đực
  1. (kinh tế) tài chính agio (chiết khấu hoa hồng phí tổn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "agio"

agio
Un banquier calcule l'agio sur un prêt.