ambré

tính từ
  1. () mùi long diên hương; ướp long diên hương
  2. ( màu vàng) hổ phách
    • Teint ambré
      màu da hổ phách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ambré"

ambré
Le parfum a une note ambrée très chaude.