ravish

/'ræviʃ/
ngoại động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi
  2. cướp đi mất (cái chết, biến cố...)
    • to be ravished from the world by death
      bị thần chết cướp đi mất
  3. hãm hiếp, cưỡng hiếp (phụ nữ)
  4. làm say mê, làm mẩn, làm thích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ravish"

Từ có nhắc đến "ravish"