attend

/ə'tend/
Học thuật
Thân thiện
attend

The children attend the recital quietly in the auditorium.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Dự, có mặt tại: Hành động có mặt tại một sự kiện, cuộc họp, lớp học, hoặc buổi lễ.
    • Chăm sóc, phục vụ: Hành động chăm lo, giúp đỡ hoặc phục vụ ai đó, đặc biệt về nhu cầu cá nhân hoặc y tế.
    • Đi kèm, theo hầu: Hành động đi cùng hoặc đi theo ai đó với tư cách hỗ trợ hoặc bảo vệ.
  2. Nội động từ:

    • Chú ý, lắng nghe: Hành động tập trung sự chú ý vào ai đó hoặc điều đó.
    • Chăm lo, giải quyết: Hành động đảm nhận hoặc xử lý một việc đó một cách cẩn thận.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • All employees must attend the safety training. (Tất cả nhân viên phải dự buổi đào tạo an toàn.)
    • The nurse will attend the patient throughout the night. (Y tá sẽ chăm sóc bệnh nhân suốt đêm.)
    • Her speech was attended by loud applause. (Bài phát biểu của ấy được đi kèm bởi những tràng vỗ tay lớn.)
  • Nội động từ:

    • Please attend carefully to the instructions. (Xin hãy chú ý cẩn thận đến các hướng dẫn.)
    • I need to attend to this urgent email first. (Tôi cần phải giải quyết email khẩn cấp này trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to attend upon/on someone": (trang trọng) chăm sóc, phục vụ ai đó.

    • Several servants attended upon the queen. (Nhiều người hầu phục vụ nữ hoàng.)
  • "to attend to something": (thành ngữ) giải quyết, xử lý một việc đó.

    • Excuse me, I have a matter to attend to. (Xin lỗi, tôi việc cần giải quyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Attendant (danh từ): người phục vụ, người tham dự; (tính từ): đi kèm, liên quan.

    • A flight attendant. (Tiếp viên hàng không.)
    • The attendant problems. (Những vấn đề liên quan.)
  • Attendance (danh từ): sự có mặt, số người tham dự.

    • School attendance is mandatory. (Sự đi học bắt buộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Be present at: có mặt tại.
  • Take care of: chăm sóc.
  • Accompany: đi cùng, đi kèm.
  • Listen to: lắng nghe.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Attend to: chú ý đến, giải quyết, chăm sóc.
    • Could you attend to the customers at table five? (Anh có thể phục vụ những vị kháchbàn số năm được không?)
Thành ngữ liên quan
  • To be attended by/with something: (thường dùngdạng bị động) được đi kèm bởi một kết quả hoặc tình trạng nào đó.
    • The project was attended with many difficulties. (Dự án đã gặp phải nhiều khó khăn.)
attend

The children attend the recital quietly in the auditorium.

ngoại động từ
  1. dự, có mặt
    • to attend a meeting
      dự một cuộc họp
  2. chăm sóc, phục vụ, phục dịch
    • to attend a patient
      chăm sóc người bệnh
  3. đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống
    • to attend somebody to the air-port
      đi theo ai ra sân bay
    • success attends hard work
      thành công kèm theo sự làm việc tích cực; làm việc tích cực đem lại sự thành công
nội động từ
  1. (+ at) dự, có mặt
    • to attend at a meeting
      có mặt tại buổi họp
  2. ((thường) + to) chú trọng, chăm lo
    • to attend to one's work
      chú trọng đến công việc của mình
    • to attend to the education of one's children
      chăm lo đến việc giáo dục con cái
  3. (+ on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch
    • to attend on (upon) someone
      chăm sóc ai