attend

/ə'tend/
ngoại động từ
  1. dự, có mặt
    • to attend a meeting
      dự một cuộc họp
  2. chăm sóc, phục vụ, phục dịch
    • to attend a patient
      chăm sóc người bệnh
  3. đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống
    • to attend somebody to the air-port
      đi theo ai ra sân bay
    • success attends hard work
      thành công kèm theo sự làm việc tích cực; làm việc tích cực đem lại sự thành công
nội động từ
  1. (+ at) dự, có mặt
    • to attend at a meeting
      có mặt tại buổi họp
  2. ((thường) + to) chú trọng, chăm lo
    • to attend to one's work
      chú trọng đến công việc của mình
    • to attend to the education of one's children
      chăm lo đến việc giáo dục con cái
  3. (+ on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch
    • to attend on (upon) someone
      chăm sóc ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

attend
The children attend the recital quietly in the auditorium.