pearl

/pə:l/
Học thuật
Thân thiện
pearl

A single pearl rests on a bed of dark blue velvet inside an open jewelry box.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ngọc trai, hạt trai: Một viên ngọc cứng, thường hình cầu, được tạo ra bên trong vỏ của một số loài động vật thân mềm như trai, hàu. bề mặt trơn bóng ánh lấp lánh, thường được dùng làm đồ trang sức.
    • Vật quý giá, ngọc quý ((nghĩa bóng)): Dùng để chỉ một thứ đó rất quý giá, tinh túy hoặc một người rất đáng quý.
    • Vật nhỏ, tròn long lanh: Một giọt chất lỏng nhỏ, tròn ánh sáng lấp lánh, dụ như giọt sương.
  2. Động từ:

    • ngọc trai: Hành động lặn hoặc tìm kiếm để thu thập ngọc trai từ trai, hàu dưới biển.
    • Đọng lại thành giọt long lanh: (Về chất lỏng như sương) hình thành những giọt nhỏ, tròn ánh sáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She wore a beautiful necklace with a single pearl. ( ấy đeo một chiếc vòng cổ đẹp với một viên ngọc trai duy nhất.)
    • Her advice was a pearl of wisdom. (Lời khuyên của ấy một viên ngọc của sự khôn ngoan.)
    • Pearls of dew glistened on the spiderweb. (Những hạt sương long lanh đọng trên mạng nhện.)
  • Động từ:

    • In the past, people would pearl in dangerous waters. (Ngày xưa, người ta thường ngọc trainhững vùng nước nguy hiểm.)
    • The morning mist began to pearl on the leaves. (Sương sớm bắt đầu đọng thành những giọt long lanh trên .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To cast pearls before swine": Đem của quý cho kẻ không biết trân trọng; đàn gảy tai trâu.

    • Giving him that rare book is like casting pearls before swine. (Đưa cho anh ta cuốn sách quý đó chẳng khác nào đem ngọc cho heo.)
  • "A pearl of great price": Một thứcùng quý giá (thường dùng trong văn chương hoặc tôn giáo).

    • True friendship is a pearl of great price. (Tình bạn chân chính một viên ngọc vô giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Pearlescent (adj): ánh ngọc trai, óng ánh như ngọc trai.

    • The car had a pearlescent white paint. (Chiếc xe lớp sơn trắng ánh ngọc trai.)
  • Pearl diver (n): Thợ lặn ngọc trai.

    • The pearl diver descended into the deep ocean. (Người thợ lặn ngọc trai lặn xuống đáy đại dương.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa ngọc trai): Gem, jewel (đá quý, trang sức).
  • Danh từ (nghĩa vật quý): Treasure, gem (kho báu, vật quý).
  • Danh từ (nghĩa giọt nhỏ): Bead, droplet (hạt, giọt nhỏ).
Thành ngữ liên quan
  • Pearl of the Orient: Hòn ngọc Viễn Đông (tên gọi mỹ miều cho một số thành phố hoặc quốc gia đẹpchâu Á).
  • To clutch one's pearls: Tỏ ra sốc hoặc phản đối một cách quá đà, thái quá (thường mang tính mỉa mai).
    • Don't clutch your pearls, it's just a harmless joke. (Đừng làm bộ sốc như vậy, đó chỉ một trò đùa vô hại thôi.)
pearl

A single pearl rests on a bed of dark blue velvet inside an open jewelry box.

danh từ
  1. đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối...)
danh từ
  1. hạt trai, ngọc trai
    • imitation
      pearl hạt trai giả
  2. ngọc quý, viên ngọc ((nghĩa bóng))
  3. hạt long lanh (như giọt sương, giọt lệ...)
  4. viên nhỏ, hạt nhỏ
  5. (ngành in) chữ cỡ 5

Idioms

  • to cast pearls before swine
    đem đàn gảy tai trâu; đem hồng ngâm cho chuột vọc; đem hạt ngọc cho ngâu vầy
ngoại động từ
  1. rắc thành những giọt long lanh như hạt trai
  2. , xay, nghiền (lúa mạch...) thành những hạt nhỏ
  3. làm cho màu hạt trai; làm cho long lanh như hạt trai
nội động từ
  1. đọng lại thành giọt long lanh như hạt trai (sương...)
  2. ngọc trai