pearl

/pə:l/
danh từ
  1. đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối...)
danh từ
  1. hạt trai, ngọc trai
    • imitation
      pearl hạt trai giả
  2. ngọc quý, viên ngọc ((nghĩa bóng))
  3. hạt long lanh (như giọt sương, giọt lệ...)
  4. viên nhỏ, hạt nhỏ
  5. (ngành in) chữ cỡ 5

Idioms

  • to cast pearls before swine
    đem đàn gảy tai trâu; đem hồng ngâm cho chuột vọc; đem hạt ngọc cho ngâu vầy
ngoại động từ
  1. rắc thành những giọt long lanh như hạt trai
  2. , xay, nghiền (lúa mạch...) thành những hạt nhỏ
  3. làm cho màu hạt trai; làm cho long lanh như hạt trai
nội động từ
  1. đọng lại thành giọt long lanh như hạt trai (sương...)
  2. ngọc trai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

pearl
A single pearl rests on a bed of dark blue velvet inside an open jewelry box.