base

/beis/
danh từ
  1. cơ sở, nền, nền tảng, nền móng
  2. đáy, chấn đế
  3. căn cứ
    • air base
      căn cứ không quân
    • military base
      căn cứ quân sự
    • base of operation
      căn cứ tác chiến
  4. (toán học) đường đáy, mặt đáy
    • base of a triangle
      đáy tam giác
  5. (toán học) số
    • base of logarithm
      số của loga
  6. (ngôn ngữ học) gốc từ
  7. (hoá học) Bazơ

Idioms

  • to be off one's base
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) mất trí
  • to get to first base
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khởi công, bắt đầu làm (việc )
ngoại động từ
  1. đặt tên, đặt cơ sở (cái ) trên
  2. dựa vào, căn cứ vào
    • to base oneself on facts
      dựa vào thực tế
tính từ
  1. hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ
  2. thường, không quý (kim loại)
    • base metals
      kim loại thường
  3. giả (tiền)
    • base coin
      đồng tiền giả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

base
The painter applied a base coat to the wall.